Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一丝不挂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一丝不挂:
Nghĩa của 一丝不挂 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīsībùguà] Hán Việt: NHẤT TI BẤT QUẢI
trần như nhộng; không mảnh vải che thân; trần trùng trục; trần truồng。形容赤身裸体。
trần như nhộng; không mảnh vải che thân; trần trùng trục; trần truồng。形容赤身裸体。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |

Tìm hình ảnh cho: 一丝不挂 Tìm thêm nội dung cho: 一丝不挂
