Từ: 一丝不挂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一丝不挂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一丝不挂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīsībùguà] Hán Việt: NHẤT TI BẤT QUẢI
trần như nhộng; không mảnh vải che thân; trần trùng trục; trần truồng。形容赤身裸体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 
一丝不挂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一丝不挂 Tìm thêm nội dung cho: 一丝不挂