Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一仍旧贯 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一仍旧贯:
Nghĩa của 一仍旧贯 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīréngjiùguàn] y theo lệ cũ。完全按照旧例。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仍
| dưng | 仍: | bỗng dưng; dửng dưng; người dưng |
| dừng | 仍: | dừng bút, dừng tay |
| nhang | 仍: | nhủng nhẳng |
| nhùng | 仍: | nhùng nhằng |
| nhăng | 仍: | lăng nhăng |
| nhưng | 仍: | nhưng mà |
| nhẳng | 仍: | nhăng nhẳng, nhủng nhẳng |
| nhẵng | 仍: | |
| nhừng | 仍: | |
| nhửng | 仍: | |
| những | 仍: | những người, những điều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧
| cựu | 旧: | cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯
| quán | 贯: | quê quán |

Tìm hình ảnh cho: 一仍旧贯 Tìm thêm nội dung cho: 一仍旧贯
