Từ: 一仍旧贯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一仍旧贯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一仍旧贯 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīréngjiùguàn] y theo lệ cũ。完全按照旧例。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仍

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
dừng:dừng bút, dừng tay
nhang:nhủng nhẳng
nhùng:nhùng nhằng
nhăng:lăng nhăng
nhưng:nhưng mà
nhẳng:nhăng nhẳng, nhủng nhẳng
nhẵng: 
nhừng: 
nhửng: 
những:những người, những điều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯

quán:quê quán
一仍旧贯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一仍旧贯 Tìm thêm nội dung cho: 一仍旧贯