Từ: 一任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一任:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 任

Nghĩa của 一任 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīrèn] mặc cho; để mặc。听凭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm任:bổ nhiệm
nhâm任:xem Nhậm
nhăm任:nhăm nhe
nhầm任:nhầm lẫn
nhẩm任:tính nhẩm
nhậm任:nhậm chức
nhằm任: 
nhặm任:nhặm mắt
vững任:vững chắc, vững dạ
一任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一任 Tìm thêm nội dung cho: 一任