Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 芟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芟, chiết tự chữ SAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芟:

芟 sam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芟

Chiết tự chữ sam bao gồm chữ 草 殳 hoặc 艸 殳 hoặc 艹 殳 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芟 cấu thành từ 2 chữ: 草, 殳
  • tháu, thảo, xáo
  • thù
  • 2. 芟 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 殳
  • tháu, thảo
  • thù
  • 3. 芟 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 殳
  • thảo
  • thù
  • sam [sam]

    U+829F, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan1, wei3;
    Việt bính: saam1;

    sam

    Nghĩa Trung Việt của từ 芟

    (Động) Cắt trừ cỏ.
    ◇Thi Kinh
    : Tài sam tài tạc (Chu tụng , Tài sam ) Vừa cắt cỏ vừa chặt cây.

    (Động)
    Trừ bỏ, tước trừ.
    § Thông san .
    ◇Tam quốc chí : Sam trừ khấu tặc (Vương Lãng truyện ) Trừ khử giặc cướp.

    (Danh)
    Cái liềm lớn.
    sam, như "rau sam" (vhn)

    Nghĩa của 芟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shān]1. cắt; giẫy (cỏ)。割(草)。
    2. bỏ đi; vứt đi。除去。
    芟除。
    bỏ đi.
    Từ ghép:
    芟除 ; 芟秋 ; 芟夷

    Chữ gần giống với 芟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 芟

    𠚹,

    Chữ gần giống 芟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芟 Tự hình chữ 芟 Tự hình chữ 芟 Tự hình chữ 芟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芟

    sam:rau sam
    芟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芟 Tìm thêm nội dung cho: 芟