Chữ 忊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忊, chiết tự chữ DÀNH, ĐUỀNH, ĐÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 忊

Chiết tự chữ dành, đuềnh, đành bao gồm chữ 心 丁 hoặc 忄 丁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 忊 cấu thành từ 2 chữ: 心, 丁
  • tim, tâm, tấm
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • 2. 忊 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 丁
  • tâm
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • []

    U+5FCA, tổng 5 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ding4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 忊



    dành (vhn)
    đành, như "đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch" (btcn)
    đuềnh, như "đuềnh đoàng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 忊:

    , , , 𢖮, 𢖱,

    Chữ gần giống 忊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忊 Tự hình chữ 忊 Tự hình chữ 忊 Tự hình chữ 忊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 忊

    đuềnh:đuềnh đoàng
    đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
    忊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忊 Tìm thêm nội dung cho: 忊