Từ: 一刀两断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一刀两断:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 刀 • 两 • 断

Nghĩa của 一刀两断 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīdāoliǎngduàn] Hán Việt: NHẤT ĐAO LƯỠNG ĐOẠN
đoạn tuyệt; cắt đứt quan hệ; không còn tình nghĩa。比喻坚决断绝关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao刀:con dao, lưỡi dao
đao刀:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo刀:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng两:lưỡng phân
lạng两:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán断:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn断:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón断:đưa đón, đón đường
一刀两断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一刀两断 Tìm thêm nội dung cho: 一刀两断