Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一刀两断 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一刀两断:
Nghĩa của 一刀两断 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīdāoliǎngduàn] Hán Việt: NHẤT ĐAO LƯỠNG ĐOẠN
đoạn tuyệt; cắt đứt quan hệ; không còn tình nghĩa。比喻坚决断绝关系。
đoạn tuyệt; cắt đứt quan hệ; không còn tình nghĩa。比喻坚决断绝关系。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |

Tìm hình ảnh cho: 一刀两断 Tìm thêm nội dung cho: 一刀两断
