Từ: 一失足成千古恨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一失足成千古恨:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 失 • 足 • 成 • 千 • 古 • 恨
Nghĩa của 一失足成千古恨 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīshīzúchéngqiān"gǔhèn] Hán Việt: NHẤT THẤT TÚC THÀNH THIÊN CỔ HẬN
một lần sảy chân để hận nghìn đời; một sai lầm để hận mãi mãi; nhất thất túc thành thiên cổ hận。一旦堕落或犯了严重错误,就成为终身的恨事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 失
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thắt | 失: | thắt lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨
| giận | 恨: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hận | 恨: | hận thù, oán hận |
| hằn | 恨: | hằn học, thù hằn |
| hờn | 恨: | căm hờn, oán hờn |