Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 一应 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīyìng] tất cả; mọi ý。所有一切。
一应俱全
đầy đủ mọi thứ
一应工具、材料都准备好了。
mọi công cụ, tài liệu đều chuẩn bị xong.
一应俱全
đầy đủ mọi thứ
一应工具、材料都准备好了。
mọi công cụ, tài liệu đều chuẩn bị xong.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |

Tìm hình ảnh cho: 一应 Tìm thêm nội dung cho: 一应
