Chữ 榲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榲, chiết tự chữ ỐT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 榲:

榲 ốt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 榲

Chiết tự chữ ốt bao gồm chữ 木 囚 皿 hoặc 木 昷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 榲 cấu thành từ 3 chữ: 木, 囚, 皿
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • 2. 榲 cấu thành từ 2 chữ: 木, 昷
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • ốt [ốt]

    U+69B2, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yun2;
    Việt bính: wan1 wat1;

    ốt

    Nghĩa Trung Việt của từ 榲

    (Danh) Ốt bột tên một thứ cây có quả chua ngọt, ăn ngon, làm thuốc được.
    § Cũng có dạng là .

    Nghĩa của 榲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wēn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: ÔN
    1. cây mộc qua。 落叶灌木或小乔木,叶子长圆形,背面密生绒毛,花淡红色或白色。果实有香气,味酸,可以制蜜饯。
    2. quả mộc qua。 这种植物的果实。
    Từ ghép:
    榲桲

    Chữ gần giống với 榲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Dị thể chữ 榲

    ,

    Chữ gần giống 榲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榲 Tự hình chữ 榲 Tự hình chữ 榲 Tự hình chữ 榲

    榲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榲 Tìm thêm nội dung cho: 榲