Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 榲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榲, chiết tự chữ ỐT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 榲:
榲
Biến thể giản thể: 榅;
Pinyin: yun2;
Việt bính: wan1 wat1;
榲 ốt
§ Cũng có dạng là 榅.
Pinyin: yun2;
Việt bính: wan1 wat1;
榲 ốt
Nghĩa Trung Việt của từ 榲
(Danh) Ốt bột 榲桲 tên một thứ cây có quả chua ngọt, ăn ngon, làm thuốc được.§ Cũng có dạng là 榅.
Nghĩa của 榲 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: ÔN
1. cây mộc qua。 落叶灌木或小乔木,叶子长圆形,背面密生绒毛,花淡红色或白色。果实有香气,味酸,可以制蜜饯。
2. quả mộc qua。 这种植物的果实。
Từ ghép:
榲桲
Số nét: 14
Hán Việt: ÔN
1. cây mộc qua。 落叶灌木或小乔木,叶子长圆形,背面密生绒毛,花淡红色或白色。果实有香气,味酸,可以制蜜饯。
2. quả mộc qua。 这种植物的果实。
Từ ghép:
榲桲
Chữ gần giống với 榲:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 榲
榅,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 榲 Tìm thêm nội dung cho: 榲
