Từ: 台笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 台笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[táibǐ] bút có dây buộc vào bàn; cái bệ cắm bút。放在桌子上的一种笔,笔帽的顶端与特制的底座固定在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
台笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台笔 Tìm thêm nội dung cho: 台笔