Chữ 醜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醜, chiết tự chữ SÚ, XÚ, XŨ, XẤU, XỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醜:

醜 xú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醜

Chiết tự chữ sú, xú, xũ, xấu, xổ bao gồm chữ 酉 鬼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醜 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 鬼
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • Bên trái là chữ DẬU (Yǒu) -
    Bên phải là chữ QUỶ
    Chữ Dậu đứng cạnh chữ Quỷ là chữ SỬU là chi thứ 2 trong 12 địa chi. Sửu mang nghĩa xấu xí.

    []

    U+919C, tổng 16 nét, bộ Dậu 酉
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chou3, cuo1;
    Việt bính: cau2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 醜

    (Tính) Xấu, khó coi (tướng mạo).
    ◎Như: hình mạo đoản xú
    hình dạng thấp bé xấu xí.

    (Tính)
    Xấu xa, không tốt.
    ◎Như: xú danh tiếng xấu.
    ◇Sử Kí : Hạng Vũ vi thiên hạ tể, bất bình. Kim tận vương cố vương ư xú địa, nhi vương kì quần thần chư tướng thiện địa , . , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Vương làm chúa tể thiên hạ, nhưng không công bình. Nay phong cho tất cả các vua cũ làm vương ở những đất xấu, còn cho quần thần, tướng tá của ông ta làm vương ở những nơi đất tốt.

    (Tính)
    Nhơ nhuốc, ô uế.
    ◇Tư Mã Thiên : Hạnh mạc xú ư nhục tiên, cấu mạc đại ư cung hình , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Đạo cư xử không gì nhơ nhuốc bằng làm nhục tổ tiên, sự nhục nhã không gì nặng hơn bị cung hình.

    (Động)
    Ghét.
    ◇Tả truyện : Ố trực xú chánh (Chiêu Công nhị thập bát niên ) Ghét ngay ghét phải.

    (Động)
    Xấu hổ, hổ thẹn.
    ◇Sử Kí : Dĩ tu tiên quân tông miếu xã tắc, quả nhân thậm xú chi , (Ngụy thế gia ) Để tủi cho tông miếu xã tắc của tổ tiên, quả nhân rất hổ thẹn.

    (Động)
    Giống như, cùng loại.
    ◇Mạnh Tử : Kim thiên hạ địa xú đức tề (Công Tôn Sửu hạ ) Nay trong thiên hạ đất giống nhau, đức ngang nhau.

    (Danh)
    Sự xấu xa, việc không vinh dự.

    (Danh)
    Người xấu xa, đê tiện.

    (Danh)
    Hậu môn, lỗ đít động vật.
    ◇Lễ Kí : Ngư khứ ất, miết khứ xú , (Nội tắc ) Cá bỏ ruột, ba ba bỏ hậu môn.

    (Danh)
    Họ .

    xấu, như "xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu" (vhn)
    xổ, như "xổ ra (tuột ra)" (btcn)
    xú, như "xú (xấu, xấu hổ)" (btcn)
    xũ, như "xũ tóc" (btcn)
    sú, như "cây sú" (gdhn)

    Chữ gần giống với 醜:

    , , , ,

    Dị thể chữ 醜

    ,

    Chữ gần giống 醜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醜 Tự hình chữ 醜 Tự hình chữ 醜 Tự hình chữ 醜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醜

    :cây sú
    :xú (xấu, xấu hổ)
    :xũ tóc
    xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu
    xổ:xổ ra (tuột ra)
    xủ: 
    醜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醜 Tìm thêm nội dung cho: 醜