Chữ 忆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忆, chiết tự chữ HẮT, ỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忆:

忆 ức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 忆

Chiết tự chữ hắt, ức bao gồm chữ 心 乙 hoặc 忄 乙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 忆 cấu thành từ 2 chữ: 心, 乙
  • tim, tâm, tấm
  • hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • 2. 忆 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 乙
  • tâm
  • hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • ức [ức]

    U+5FC6, tổng 4 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 憶;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jik1;

    ức

    Nghĩa Trung Việt của từ 忆

    Giản thể của chữ .

    hắt, như "hắt hủi" (vhn)
    ức, như "kí ức" (gdhn)

    Nghĩa của 忆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (憶)
    [yì]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 5
    Hán Việt: ỨC
    hồi tưởng; nhớ lại。回想;记得。
    回忆
    hồi ức
    记忆
    ký ức
    Từ ghép:
    忆想

    Chữ gần giống với 忆:

    ,

    Dị thể chữ 忆

    ,

    Chữ gần giống 忆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忆 Tự hình chữ 忆 Tự hình chữ 忆 Tự hình chữ 忆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 忆

    hắt:hắt hủi
    ức:kí ức
    忆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忆 Tìm thêm nội dung cho: 忆