Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rượu độc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rượu độc:
Dịch rượu độc sang tiếng Trung hiện đại:
鸩; 鸩毒 《毒酒。》uống rượu độc để giải khát (ví với việc chỉ muốn giải quyết khó khăn trước mắt mà bất chấp tai hoạ mai sau. )饮鸩止渴。
chơi bời hưởng lạc có khác nào uống rượu độc tự sát.
宴安鸩毒
Nghĩa chữ nôm của chữ: rượu
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| rượu | 𤄍: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| rượu | 酒: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| rượu | 𨢇: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: độc
| độc | 凟: | tự độc (thủ dâm); độc chức (coi thường công vụ) |
| độc | 椟: | độc (áo quan) |
| độc | 櫝: | độc (áo quan) |
| độc | 毒: | đầu độc; thuốc độc; độc kế |
| độc | 渎: | độc chức (coi thường công vụ) |
| độc | 瀆: | độc chức (co thường công vụ) |
| độc | 牍: | độc (bút tích tài liệu) |
| độc | 牘: | độc (bút tích tài liệu) |
| độc | 犊: | độc (con bê) |
| độc | 犢: | độc (con bê) |
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
| độc | 獨: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
| độc | 碡: | lục độc (đá lăn dùng để cán) |
| độc | 读: | độc giả; độc thoại |
| độc | 讀: | độc giả; độc thoại |
| độc | : | độc giả; độc thoại |
| độc | 讟: | độc giả; độc thoại |
| độc | 髑: | độc lâu (sọ người chết) |
| độc | 黩: | độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền) |
| độc | 黷: | độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền) |

Tìm hình ảnh cho: rượu độc Tìm thêm nội dung cho: rượu độc
