Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一息尚存 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一息尚存:
Nghĩa của 一息尚存 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīxīshàngcún] Hán Việt: NHẤT TỨC THƯỢNG TỒN
đến hơi thở cuối cùng。还有一口气儿,表示直到生命的最后阶段。
一息尚存,决不懈怠。
còn chút hơi thở sau cùng cũng quyết không lười nhác lơi lỏng.
đến hơi thở cuối cùng。还有一口气儿,表示直到生命的最后阶段。
一息尚存,决不懈怠。
còn chút hơi thở sau cùng cũng quyết không lười nhác lơi lỏng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 息
| tức | 息: | tin tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚
| chuộng | 尚: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| sượng | 尚: | |
| thằng | 尚: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 存
| dòn | 存: | cười dòn, dòn dã; đen dòn |
| giòn | 存: | |
| ròn | 存: | đen ròn |
| sòn | 存: | đẻ sòn sòn |
| tòn | 存: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| tồn | 存: | sinh tồn |

Tìm hình ảnh cho: 一息尚存 Tìm thêm nội dung cho: 一息尚存
