Từ: 一日三秋 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一日三秋:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 日 • 三 • 秋
Nghĩa của 一日三秋 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīrìsānqiū] Hán Việt: NHẤT NHẬT TAM THU
một ngày dài bằng ba thu; nhớ nhung da diết; ba thu dọn lại một ngày dài ghê ("Kinh Thi - Vương Phong - Thái Cát": "nhất nhật bất kiến, như tam thu hề". Một ngày không gặp, giống như ba năm. Nỗi nhớ nhung rất bức thiết.)。《诗经·王风·采葛》:"一日不见,如三秋兮。"一天不见,就好像过了三年。形容思念人的心情非常迫切。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋