Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 一次性 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīcìxìng] duy nhất; một lần。只一次的,不须或不做第二的。
发给一次性补助金。
tiền trợ cấp chỉ phát duy nhất một lần.
发给一次性补助金。
tiền trợ cấp chỉ phát duy nhất một lần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 次
| thớ | 次: | thớ thịt |
| thứ | 次: | thứ nhất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 一次性 Tìm thêm nội dung cho: 一次性
