Cao su chống va đập cửa

Từ: 一次性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一次性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一次性 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīcìxìng] duy nhất; một lần。只一次的,不须或不做第二的。
发给一次性补助金。
tiền trợ cấp chỉ phát duy nhất một lần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
一次性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一次性 Tìm thêm nội dung cho: 一次性