Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xe cẩu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xe cẩu:
Dịch xe cẩu sang tiếng Trung hiện đại:
叉车 《一种搬运机械。车前部装有钢叉, 可以升降, 用以搬运、装卸货物。也叫铲车。》行车 《见〖天车〗。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xe
| xe | 𦀺: | xe chỉ |
| xe | 車: | xe cộ, xe đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cẩu
| cẩu | 枸: | cẩu cốt (cây có lá như xương nhọn) |
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
| cẩu | 笱: | |
| cẩu | 苟: | cẩu thả |

Tìm hình ảnh cho: xe cẩu Tìm thêm nội dung cho: xe cẩu
