Từ: 加密 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加密:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 加 • 密

Nghĩa của 加密 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāmì] 1. mã hoá。把(一份电报)译成密电码。
2. làm chặt hơn。使比原来的致密。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ加:chỏng chơ, chơ vơ
gia加:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất密:mất mát
mật密:bí mật
加密 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加密 Tìm thêm nội dung cho: 加密