Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 晚稻 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎndào] lúa mùa; lúa muộn。插秧期比较晚或生长期比较长、成熟期比较晚的稻子。一般在夏季插秧或采取间作的办法提前插秧,多在霜降前后收割。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚
| muộn | 晚: | chiều muộn; muộn màng |
| vãn | 晚: | vãn ngày, vãn việc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稻
| đạo | 稻: | đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám) |

Tìm hình ảnh cho: 晚稻 Tìm thêm nội dung cho: 晚稻
