Từ: 挑刺儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑刺儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挑刺儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāocìr] chỉ trích; xoi mói; bới móc。挑剔;指摘(言语行动方面的缺点)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
挑刺儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑刺儿 Tìm thêm nội dung cho: 挑刺儿