Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 一溜儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīliùr] 1. một hàng; một dãy。一排;一行。
这一溜儿十间房是集体宿舍。
dãy nhà mười căn này là nơi ở của tập thể.
2. vùng lân cận; vùng phụ cận。附近一带。
反正就是那一溜儿,准在哪儿我就说不清了。
chắn là ở vùng phụ cận, còn chính xác ở đâu thì tôi không biết.
这一溜儿十间房是集体宿舍。
dãy nhà mười căn này là nơi ở của tập thể.
2. vùng lân cận; vùng phụ cận。附近一带。
反正就是那一溜儿,准在哪儿我就说不清了。
chắn là ở vùng phụ cận, còn chính xác ở đâu thì tôi không biết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lựu | 溜: | xem Lưu |
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 一溜儿 Tìm thêm nội dung cho: 一溜儿
