Từ: 一溜儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一溜儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一溜儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīliùr] 1. một hàng; một dãy。一排;一行。
这一溜儿十间房是集体宿舍。
dãy nhà mười căn này là nơi ở của tập thể.
2. vùng lân cận; vùng phụ cận。附近一带。
反正就是那一溜儿,准在哪儿我就说不清了。
chắn là ở vùng phụ cận, còn chính xác ở đâu thì tôi không biết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
一溜儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一溜儿 Tìm thêm nội dung cho: 一溜儿