Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一溜歪斜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一溜歪斜:
Nghĩa của 一溜歪斜 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīliùwāixié] chệnh choạng; chân nam đá chân chiêu; lảo đảo。形容走路脚步不稳,不能照直走。
他挑着一挑儿水,一溜歪斜地从河边走上来。
anh ấy gánh gánh nước, từ bờ sông lảo đảo đi lên.
他挑着一挑儿水,一溜歪斜地从河边走上来。
anh ấy gánh gánh nước, từ bờ sông lảo đảo đi lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lựu | 溜: | xem Lưu |
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歪
| oa | 歪: | oa (méo lệch) |
| oai | 歪: | oai (lệch) |
| quay | 歪: | nói quay quắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斜
| tà | 斜: | chiều tà |

Tìm hình ảnh cho: 一溜歪斜 Tìm thêm nội dung cho: 一溜歪斜
