Từ: 一溜歪斜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一溜歪斜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一溜歪斜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīliùwāixié] chệnh choạng; chân nam đá chân chiêu; lảo đảo。形容走路脚步不稳,不能照直走。
他挑着一挑儿水,一溜歪斜地从河边走上来。
anh ấy gánh gánh nước, từ bờ sông lảo đảo đi lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歪

oa:oa (méo lệch)
oai:oai (lệch)
quay:nói quay quắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斜

:chiều tà
一溜歪斜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一溜歪斜 Tìm thêm nội dung cho: 一溜歪斜