Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一碗水端平 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一碗水端平:
Nghĩa của 一碗水端平 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīwǎnshuǐduànpíng] xử lý sự việc công bằng; nước trong một chén thẳng băng。比喻办事公道,不偏袒任何一方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碗
| oản | 碗: | oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa) |
| uyển | 碗: | uyển tích (cái bát) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 端
| đoan | 端: | đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 一碗水端平 Tìm thêm nội dung cho: 一碗水端平
