Từ: 一碗水端平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一碗水端平:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 碗 • 水 • 端 • 平

Nghĩa của 一碗水端平 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīwǎnshuǐduànpíng] xử lý sự việc công bằng; nước trong một chén thẳng băng。比喻办事公道,不偏袒任何一方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碗

oản碗:oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)
uyển碗:uyển tích (cái bát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan端:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng
一碗水端平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一碗水端平 Tìm thêm nội dung cho: 一碗水端平