Từ: 一神教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一神教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhất thần giáo
Thứ tín ngưỡng chỉ thờ một thần (tiếng Pháp: monothéisme).
◎Như:
Cơ đốc giáo
教,
Hồi giáo
教,
Do Thái giáo
教.

Nghĩa của 一神教 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshénjiào] nhất thần giáo; đạo một thần (như đạo Cơ Đốc, đạo Islam)。只信奉一个神的宗教,如基督教、伊斯兰教等(区别于"多神教")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
一神教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一神教 Tìm thêm nội dung cho: 一神教