Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 基 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 基, chiết tự chữ CƠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基:
基
Pinyin: ji1, sao3;
Việt bính: gei1
1. [巴基斯坦] ba cơ tư thản 2. [根基] căn cơ 3. [基督] cơ đốc 4. [基圖] cơ đồ 5. [基本] cơ bản, cơ bổn 6. [基址] cơ chỉ 7. [基趾] cơ chỉ 8. [基金] cơ kim 9. [基業] cơ nghiệp 10. [基礎] cơ sở 11. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 12. [創基] sáng cơ;
基 cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 基
(Danh) Nền, móng.◎Như: cơ chỉ 基址 nền móng, tường cơ 牆基 móng tường.
(Danh) Nền tảng, căn bản của sự vật.
◎Như: căn cơ 根基 gốc rễ, nền tảng.
(Danh) Về hóa học, chỉ thành phần nguyên tử hàm chứa trong một hợp chất.
◎Như: thạch thước cơ 石碏基 nhóm gốc paraphin.
(Động) Căn cứ, dựa theo.
◎Như: cơ ư thượng thuật nguyên tắc 基於上述原則 dựa vào những tắc kể trên.
(Tính) Cơ bản.
◎Như: cơ số 基數: (1) số từ một tới chín (là nguồn gốc của những con số khác), (2) số đếm (khác với số thứ tự), (3) số dùng làm tiêu chuẩn tính toán, cơ tằng 基層 tầng nền tảng.
cơ, như "cơ bản; cơ số; cơ đốc" (vhn)
Nghĩa của 基 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: CƠ
1. nền tảng; cơ sở; nền móng。基础。
房基。
nền nhà.
地基。
nền đất
路基。
nền đường.
2. khởi đầu; căn bản; cơ。起头的;根本的。
基层。
cơ sở.
基数。
cơ số.
3. gốc (hoá học)。化合物的分子中所含的一部分原子,被看做是一个单位时就叫做基,如羟基、氨基。
Từ ghép:
基本 ; 基本词汇 ; 基本电荷 ; 基本功 ; 基本建设 ; 基本粒子 ; 基本矛盾 ; 基本上 ; 基层 ; 基础 ; 基础代谢 ; 基础教育 ; 基地 ; 基点 ; 基调 ; 基督 ; 基督教 ; 基多 ; 基尔特 ; 基肥 ; 基辅 ; 基干 ; 基极 ; 基价 ; 基加利 ; 基建 ; 基金 ; 基里巴斯 ; 基诺族 ; 基色 ; 基石 ; 基什尼奥夫 ; 基数 ; 基伍湖 ; 基线 ; 基业 ; 基因 ; 基音 ; 基于 ; 基准
Số nét: 11
Hán Việt: CƠ
1. nền tảng; cơ sở; nền móng。基础。
房基。
nền nhà.
地基。
nền đất
路基。
nền đường.
2. khởi đầu; căn bản; cơ。起头的;根本的。
基层。
cơ sở.
基数。
cơ số.
3. gốc (hoá học)。化合物的分子中所含的一部分原子,被看做是一个单位时就叫做基,如羟基、氨基。
Từ ghép:
基本 ; 基本词汇 ; 基本电荷 ; 基本功 ; 基本建设 ; 基本粒子 ; 基本矛盾 ; 基本上 ; 基层 ; 基础 ; 基础代谢 ; 基础教育 ; 基地 ; 基点 ; 基调 ; 基督 ; 基督教 ; 基多 ; 基尔特 ; 基肥 ; 基辅 ; 基干 ; 基极 ; 基价 ; 基加利 ; 基建 ; 基金 ; 基里巴斯 ; 基诺族 ; 基色 ; 基石 ; 基什尼奥夫 ; 基数 ; 基伍湖 ; 基线 ; 基业 ; 基因 ; 基音 ; 基于 ; 基准
Chữ gần giống với 基:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |

Tìm hình ảnh cho: 基 Tìm thêm nội dung cho: 基
