đinh đông
(Trạng thanh) Tiếng ngọc va chạm lách cách, tiếng chuông leng keng...
§ Cũng viết là
đinh đông
: 丁冬, 叮咚 hoặc 叮咚.
◇Hàn Ác 韓偓:
Dạ cửu hốt văn linh tác động, Ngọc đường tây bạn hưởng đinh đông
夜久忽聞鈴索動, 玉堂西畔響丁東 (Vũ hậu nguyệt trung đường nhàn tọa 雨後月中堂閒坐).
Nghĩa của 丁东 trong tiếng Trung hiện đại:
玉佩丁东
tiếng ngọc bội chạm leng keng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁
| đinh | 丁: | cùng đinh; đinh khẩu |
| đĩnh | 丁: | đĩnh đạc |
| đứa | 丁: | đứa ở, đứa trẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 東
| đang | 東: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đông | 東: | phía đông, phương đông |

Tìm hình ảnh cho: 丁東 Tìm thêm nội dung cho: 丁東
