Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佤, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 佤:
佤
Pinyin: wa3;
Việt bính: ngaa5;
佤
Nghĩa Trung Việt của từ 佤
Nghĩa của 佤 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: NGOÃ
名
dân tộc Ngoã。指佤族。
Từ ghép:
佤族
Số nét: 7
Hán Việt: NGOÃ
名
dân tộc Ngoã。指佤族。
Từ ghép:
佤族
Chữ gần giống với 佤:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 佤 Tìm thêm nội dung cho: 佤
