Cao su chống va đập cửa

Từ: 残敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[cándí] tàn quân; quân địch còn sót lại。残存的敌人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
残敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残敌 Tìm thêm nội dung cho: 残敌