Từ: 祝酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祝酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祝酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùjiǔ] nâng cốc chúc mừng; chúc rượu。向人敬酒,表示祝愿、祝福等。
祝酒词
lời chúc rượu
主人向宾客频频祝酒。
chủ nhân liên tục nâng cốc chúc mừng quan khách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝

chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
chóc:chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi)
chúc:chúc mừng
chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chốc:bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc
dốc:dốc túi; leo dốc
gióc:gióc tóc (bện tóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
祝酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祝酒 Tìm thêm nội dung cho: 祝酒