Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tiện huyết
Đại tiện ra máu.
Nghĩa của 便血 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànxiě] tiêu ra máu; tiểu ra máu。大便或小便中带血。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 便
| biền | 便: | biền biệt |
| tiện | 便: | tiện lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |

Tìm hình ảnh cho: 便血 Tìm thêm nội dung cho: 便血
