Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一视同仁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一视同仁:
Nghĩa của 一视同仁 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīshìtóngrén] Hán Việt: NHẤT THỊ ĐỒNG NHÂN
đối xử bình đẳng; đối xử như nhau; được xem như nhau; xem như nhau。同样看待,不分厚薄。
这些小说都一视同仁,不加区别。
các quyển tiểu thuyết này đều được xem như nhau, không phân biệt.
đối xử bình đẳng; đối xử như nhau; được xem như nhau; xem như nhau。同样看待,不分厚薄。
这些小说都一视同仁,不加区别。
các quyển tiểu thuyết này đều được xem như nhau, không phân biệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhơn | 仁: | nhơn tâm (nhân tâm) |

Tìm hình ảnh cho: 一视同仁 Tìm thêm nội dung cho: 一视同仁
