Từ: 一视同仁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一视同仁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一视同仁 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshìtóngrén] Hán Việt: NHẤT THỊ ĐỒNG NHÂN
đối xử bình đẳng; đối xử như nhau; được xem như nhau; xem như nhau。同样看待,不分厚薄。
这些小说都一视同仁,不加区别。
các quyển tiểu thuyết này đều được xem như nhau, không phân biệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)
一视同仁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一视同仁 Tìm thêm nội dung cho: 一视同仁