Từ: 一诺千金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一诺千金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一诺千金 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnuòqiānjīn] Hán Việt: NHẤT NẶC THIÊN KIM
một lời nói một gói vàng; lời hứa đáng giá nghìn vàng. ("Sử ký, quý bố loan bố liệt truyện": "đắc hoàng kim bách, bất như đắc quý bố nhất nặc". Sau này dùng "nhất nặc thiên kim" để ví với sự tin tưởng vào lời hứa rất cao.)。《史记·季布栾布列传》:"得黄金百,不如得季布一诺"。后来用"一诺千金"形容诺言的信用极高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诺

nặc:nằng nặc; hứa nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
一诺千金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一诺千金 Tìm thêm nội dung cho: 一诺千金