Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一诺千金 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一诺千金:
Nghĩa của 一诺千金 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnuòqiānjīn] Hán Việt: NHẤT NẶC THIÊN KIM
một lời nói một gói vàng; lời hứa đáng giá nghìn vàng. ("Sử ký, quý bố loan bố liệt truyện": "đắc hoàng kim bách, bất như đắc quý bố nhất nặc". Sau này dùng "nhất nặc thiên kim" để ví với sự tin tưởng vào lời hứa rất cao.)。《史记·季布栾布列传》:"得黄金百,不如得季布一诺"。后来用"一诺千金"形容诺言的信用极高。
một lời nói một gói vàng; lời hứa đáng giá nghìn vàng. ("Sử ký, quý bố loan bố liệt truyện": "đắc hoàng kim bách, bất như đắc quý bố nhất nặc". Sau này dùng "nhất nặc thiên kim" để ví với sự tin tưởng vào lời hứa rất cao.)。《史记·季布栾布列传》:"得黄金百,不如得季布一诺"。后来用"一诺千金"形容诺言的信用极高。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诺
| nặc | 诺: | nằng nặc; hứa nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 一诺千金 Tìm thêm nội dung cho: 一诺千金
