Từ: 一身是胆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一身是胆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一身是胆 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshēnshìdǎn] Hán Việt: NHẤT THÂN THỊ ĐẢM
gan góc phi thường; gan góc dũng cảm; gan cóc tía。形容胆量极大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
一身是胆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一身是胆 Tìm thêm nội dung cho: 一身是胆