Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一身是胆 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一身是胆:
Nghĩa của 一身是胆 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīshēnshìdǎn] Hán Việt: NHẤT THÂN THỊ ĐẢM
gan góc phi thường; gan góc dũng cảm; gan cóc tía。形容胆量极大。
gan góc phi thường; gan góc dũng cảm; gan cóc tía。形容胆量极大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆
| đưỡn | 胆: | đườn đưỡn |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |

Tìm hình ảnh cho: 一身是胆 Tìm thêm nội dung cho: 一身是胆
