Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 党派 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎngpài] đảng phái。各政党或政党中各派别的统称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 党
| đảng | 党: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 派
| phai | 派: | phai nhạt |
| phe | 派: | phe phái |
| phái | 派: | phái người |
| pháy | 派: | mưa láy pháy |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phới | 派: | phơi phới |
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |

Tìm hình ảnh cho: 党派 Tìm thêm nội dung cho: 党派
