Từ: 一鼻孔出气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一鼻孔出气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一鼻孔出气 trong tiếng Trung hiện đại:

[yībíkǒngchūqì] Hán Việt: NHẤT TỊ KHỔNG XUẤT KHÍ
cùng một bè lũ; cùng một giuộc。比喻持有同样的态度和主张(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
一鼻孔出气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一鼻孔出气 Tìm thêm nội dung cho: 一鼻孔出气