Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一鼻孔出气 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一鼻孔出气:
Nghĩa của 一鼻孔出气 trong tiếng Trung hiện đại:
[yībíkǒngchūqì] Hán Việt: NHẤT TỊ KHỔNG XUẤT KHÍ
cùng một bè lũ; cùng một giuộc。比喻持有同样的态度和主张(含贬义)。
cùng một bè lũ; cùng một giuộc。比喻持有同样的态度和主张(含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻
| tị | 鼻: | tị (mũi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔
| hỏng | 孔: | hỏng hóc, hư hỏng |
| hổng | 孔: | hổng hểnh, lỗ hổng |
| khỏng | 孔: | lỏng khỏng |
| khổng | 孔: | khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước |
| khủng | 孔: | khủng khỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 一鼻孔出气 Tìm thêm nội dung cho: 一鼻孔出气
