Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 七弦琴 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīxiánqín] thất huyền cầm; đàn cầm。中国很古就有的一种弦乐器,用梧桐等木料做成,有五根弦,后来增加为七根,沿用到现代。见〖古琴〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 七
| thất | 七: | thất (số 7) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦
| huyền | 弦: | đàn huyền cầm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴
| cầm | 琴: | cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola) |

Tìm hình ảnh cho: 七弦琴 Tìm thêm nội dung cho: 七弦琴
