Từ: 七弦琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 七弦琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 七弦琴 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīxiánqín] thất huyền cầm; đàn cầm。中国很古就有的一种弦乐器,用梧桐等木料做成,有五根弦,后来增加为七根,沿用到现代。见〖古琴〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 七

thất:thất (số 7)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
七弦琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 七弦琴 Tìm thêm nội dung cho: 七弦琴