Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 万古长青 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万古长青:
Nghĩa của 万古长青 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàngúchángqīng] Hán Việt: VẠN CỔ TRƯỜNG THANH
bền vững trong quan hệ; muôn đời xanh tươi; quan hệ hữu nghị bền vững。永远像春天的草木一样欣欣向荣。也说万古长春。
bền vững trong quan hệ; muôn đời xanh tươi; quan hệ hữu nghị bền vững。永远像春天的草木一样欣欣向荣。也说万古长春。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 万
| muôn | 万: | muôn vạn |
| vàn | 万: | vô vàn |
| vạn | 万: | muôn vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |

Tìm hình ảnh cho: 万古长青 Tìm thêm nội dung cho: 万古长青
