Từ: 持身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 持身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 持身 trong tiếng Trung hiện đại:

[chíshēn] giữ mình; đòi hỏi bản thân; kềm chế。对待自己;要求自己。
持身严正。
đòi hỏi bản thân nghiêm túc đúng đắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
持身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 持身 Tìm thêm nội dung cho: 持身