Từ: 不等 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不等:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不等 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùděng]
không bằng; không bằng nhau; không giống; không đều; bất đồng。不一样;不齐。
数目不等。
số không bằng nhau
大小不等。
lớn nhỏ không đều
水平高低不等。
trình độ cao thấp không đều
长短不等。
dài ngắn không đều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
不等 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不等 Tìm thêm nội dung cho: 不等