Nghĩa của 走时 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒushí] 1. chạy (đồng hồ)。钟表指针移动,指示时间。
表走时准确。
đồng hồ chạy rất chính xác.
2. vận may; may mắn。走运。也说走时运。
表走时准确。
đồng hồ chạy rất chính xác.
2. vận may; may mắn。走运。也说走时运。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 走时 Tìm thêm nội dung cho: 走时
