Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 天打雷轰 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天打雷轰:
Nghĩa của 天打雷轰 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiāndǎléihōng] bị trời đánh (thường dùng làm lời thề hoặc phù chú, ngụ ý sẽ bị trời trừng phạt.)。被雷电打死(多用于赌咒或发誓)。也说天打雷击、天打雷劈、天打五雷轰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷
| loay | 雷: | |
| loi | 雷: | |
| lôi | 雷: | thiên lôi; nổi giận lôi đình |
| rôi | 雷: |

Tìm hình ảnh cho: 天打雷轰 Tìm thêm nội dung cho: 天打雷轰
