Từ: 万宁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万宁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万宁 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànníng] Hán Việt: VẠN NINH
Vạn Ninh (thuộc Khánh Hoà)。 越南地名。属于庆和省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ
万宁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万宁 Tìm thêm nội dung cho: 万宁