Từ: 等衰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等衰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等衰 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngcuī] thứ bậc; cấp。等次。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰

suy:suy nhược
thôi:thôi (giục); thôi miên
等衰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等衰 Tìm thêm nội dung cho: 等衰