Từ: 般若 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 般若:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bát nhã
Thuật ngữ Phật giáo: Chữ Phạn là prajñā, nghĩa là Trí huệ. Ðạt được trí Bát-nhã được xem là đồng nghĩa với Giác ngộ.

Nghĩa của 般若 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōrě] bát nhã; trí huệ (từ trong kinh Phật)̣。智慧(佛经用语)[梵prajñā]。
Ghi chú: 另见bān;pán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 般

ban:bách ban (đủ cỡ)
bàn:bàn bạc
bát:bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)
bơn:cá lờn bơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng
般若 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 般若 Tìm thêm nội dung cho: 般若