Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bát nhã
Thuật ngữ Phật giáo: Chữ Phạn là prajñā, nghĩa là Trí huệ. Ðạt được trí Bát-nhã được xem là đồng nghĩa với Giác ngộ.
Nghĩa của 般若 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōrě] bát nhã; trí huệ (từ trong kinh Phật)̣。智慧(佛经用语)[梵prajñā]。
Ghi chú: 另见bān;pán.
Ghi chú: 另见bān;pán.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 般
| ban | 般: | bách ban (đủ cỡ) |
| bàn | 般: | bàn bạc |
| bát | 般: | bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính) |
| bơn | 般: | cá lờn bơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 若
| nhã | 若: | bát nhã (phiên âm từ Prajna) |
| nhược | 若: | nhược bằng |

Tìm hình ảnh cho: 般若 Tìm thêm nội dung cho: 般若
