Chữ 匟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匟, chiết tự chữ KHÁNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 匟:

匟 kháng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 匟

匟

Chiết tự chữ 匟

Chiết tự chữ kháng bao gồm chữ 匚 亢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

匟 cấu thành từ 2 chữ: 匚, 亢
  • 匚 hệ, phương
  • 亢 cang, cương, kháng, khảng
  • kháng [kháng]

    U+531F, tổng 6 nét, bộ Phương 匚
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kang4;
    Việt bính: kong3;

    匟 kháng

    Nghĩa Trung Việt của từ 匟

    (Danh) Kháng sàng 匟床 cái giường, đủ chỗ cho hai, ba người ngồi hoặc nằm, ở trên giường có khi có bàn uống trà, thường đặt tại phòng chính trong nhà.

    Chữ gần giống với 匟:

    匟, 匠, 匡,

    Chữ gần giống 匟

    匫, 沆, 肮, 牨, 亢, 汇, 杭, 阬, 粇, 蚢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匟 Tự hình chữ 匟 Tự hình chữ 匟 Tự hình chữ 匟

    匟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匟 Tìm thêm nội dung cho: 匟