Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 万紫千红 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万紫千红:
Nghĩa của 万紫千红 trong tiếng Trung hiện đại:
[wànzǐqiānhóng] Hán Việt: VẠN TỬ THIÊN HỒNG
muôn tía nghìn hồng (trăm hoa đua nở hết sức tươi đẹp)。形容百花齐放,颜色艳丽。
muôn tía nghìn hồng (trăm hoa đua nở hết sức tươi đẹp)。形容百花齐放,颜色艳丽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 万
| muôn | 万: | muôn vạn |
| vàn | 万: | vô vàn |
| vạn | 万: | muôn vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫
| tía | 紫: | tía (cha, bố); đỏ tía |
| tử | 紫: | tử ngoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |

Tìm hình ảnh cho: 万紫千红 Tìm thêm nội dung cho: 万紫千红
