Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 三位一体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三位一体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三位一体 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānwèiyītǐ] tam vị nhất thể; một thể ba ngôi (đạo cơ đốc chỉ cha, con và thánh thần)。基督教称耶和华为圣父,耶稣为圣子、圣父、圣子共有的神的性质为圣灵。虽然父子有别,而其神的性质融合为一,所以叫三位一体。一般用来比喻 三个人、三件事或三个方面联成的一个整体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
三位一体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三位一体 Tìm thêm nội dung cho: 三位一体