Từ: 三位一体 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三位一体:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 三 • 位 • 一 • 体
Nghĩa của 三位一体 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānwèiyītǐ] tam vị nhất thể; một thể ba ngôi (đạo cơ đốc chỉ cha, con và thánh thần)。基督教称耶和华为圣父,耶稣为圣子、圣父、圣子共有的神的性质为圣灵。虽然父子有别,而其神的性质融合为一,所以叫三位一体。一般用来比喻 三个人、三件事或三个方面联成的一个整体。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |