Từ: 三弦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三弦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三弦 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānxián] đàn tam huyền (đàn ba dây)。(三弦儿)弦乐器,木筒两面蒙蟒皮,上面有长柄,有三根弦。分大三弦和小三弦两种,大三弦又叫大鼓三弦,用做大鼓书的伴奏乐器;小三弦又叫曲弦,用做昆曲的伴奏乐器。通称弦子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm
三弦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三弦 Tìm thêm nội dung cho: 三弦