Từ: cát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ cát:

吉 cát佶 cát拮 kiết, cát割 cát葛 cát褐 hạt, cát噶 cát獦 cát, liệp, hát髻 kế, kết, cát轕 cát

Đây là các chữ cấu thành từ này: cát

cát [cát]

U+5409, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2, tong4;
Việt bính: gat1
1. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp 2. [吉地] cát địa 3. [吉期] cát kì 4. [吉慶] cát khánh 5. [吉日] cát nhật 6. [吉人] cát nhân 7. [吉服] cát phục 8. [吉士] cát sĩ 9. [吉夕] cát tịch 10. [吉祥] cát tường 11. [吉兆] cát triệu;

cát

Nghĩa Trung Việt của từ 吉

(Tính) Tốt, lành. Đối lại với hung .
◎Như: cát tường điềm lành.

(Danh)
Việc tốt lành, việc có lợi.
◎Như: hung đa cát thiểu xấu nhiều lành ít.

(Danh)
Họ Cát.

cát, như "cát hung, cát tường" (vhn)
kiết, như "keo kiết; kiết xác" (gdhn)

Nghĩa của 吉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: CÁT
1. thuận lợi; may mắn; tốt lành; lành; êm xuôi。吉利;吉祥(跟"凶"相对)。
凶多吉少。
lành ít dữ nhiều.
万事大吉。
mọi sự tốt lành; êm xuôi; xong việc.
2. họ Cát。(Jí)姓。
Từ ghép:
吉卜赛人 ; 吉布提 ; 吉布提市 ; 吉光片羽 ; 吉海 ; 吉剧 ; 吉利 ; 吉隆坡 ; 吉婆 ; 吉普车 ; 吉期 ; 吉庆 ; 吉日 ; 吉他 ; 吉祥 ; 吉凶 ; 吉兆

Chữ gần giống với 吉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Chữ gần giống 吉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吉 Tự hình chữ 吉 Tự hình chữ 吉 Tự hình chữ 吉

cát [cát]

U+4F76, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2;
Việt bính: gat1 git3;

cát

Nghĩa Trung Việt của từ 佶

(Tính) Tráng kiện.
cát, như "cát khuất ngao nha (đọc lên mà trẹo hàm)" (gdhn)

Nghĩa của 佶 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: CÁT
trúc trắc。佶屈聱牙。
Từ ghép:
佶屈聱牙

Chữ gần giống với 佶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 佶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佶 Tự hình chữ 佶 Tự hình chữ 佶 Tự hình chữ 佶

kiết, cát [kiết, cát]

U+62EE, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2, jia2;
Việt bính: git3;

kiết, cát

Nghĩa Trung Việt của từ 拮

(Phó) Kiết cư : (1) Lao khổ, nhọc nhằn.
◇Thi Kinh : Dư thủ kiết cư, Dư sở loát đồ , (Bân phong , Si hào ) (Lời chim nói) Ta làm việc lao khổ nhọc nhằn, Lấy cỏ lau của ta về (làm ổ). (2) Quẫn bách (cảnh huống, kinh tế), khó khăn khốn đốn.
◇Hồng Lâu Mộng : Đãn thị thủ đầu bất tế, chư sự kiết cư , (Đệ nhất nhất tứ hồi) Nhưng tình cảnh thiếu hụt, mọi việc quẫn bách.
§ Chữ cũng đọc là cát.

cất, như "cất nhắc; cất rượu; cất tiếng" (vhn)
cắt, như "cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc" (btcn)
gặt, như "gặt hái" (btcn)
gật, như "gật gù; ngủ gật" (btcn)
kiết, như "kiết cư (kẹt tiền)" (btcn)
két, như "cót két" (gdhn)
kít, như "cút kít, kin kít" (gdhn)

Nghĩa của 拮 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KIẾT
túng bấn; túng quẩn; túng thiếu。拮据。
Từ ghép:
拮据

Chữ gần giống với 拮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Chữ gần giống 拮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拮 Tự hình chữ 拮 Tự hình chữ 拮 Tự hình chữ 拮

cát [cát]

U+5272, tổng 12 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge1;
Việt bính: got3
1. [割愛] cát ái 2. [割恩] cát ân 3. [割地] cát địa 4. [割據] cát cứ 5. [割雞] cát kê 6. [割雞焉用牛刀] cát kê yên dụng ngưu đao 7. [割禮] cát lễ 8. [割裂] cát liệt 9. [割讓] cát nhượng 10. [割席] cát tịch 11. [割情] cát tình 12. [割勢] cát thế 13. [割捨] cát xả 14. [分割] phân cát;

cát

Nghĩa Trung Việt của từ 割

(Động) Cắt, gặt, xẻo.
◎Như: cát mạch tử
gặt lúa mạch, tâm như đao cát lòng như dao cắt.

(Động)
Chia, phân.
◇Đỗ Phủ : Âm dương cát hôn hiểu (Vọng nhạc ) Âm dương phân chia sớm tối.

(Động)
Dứt bỏ, đoạn tuyệt.
◎Như: cát ái đoạn tình, dứt bỏ điều mình yêu thích.

(Động)
Tổn hại.
◎Như: thang thang hồng thủy phương cát mông mênh nước lụt làm hại.

(Danh)
Tai họa.
◇Thư Kinh : Thiên giáng cát vu ngã gia (Đại cáo ) Trời gieo tai họa xuống nhà ta.

cắt, như "cắt đứt; cắt bỏ đi" (vhn)
cát, như "cát cứ; cát tuyến" (btcn)
xắt, như "xắt rau" (btcn)

Nghĩa của 割 trong tiếng Trung hiện đại:

[gē]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 12
Hán Việt: CÁT
1. cắt; gặt。用刀截断。
麦子割
gặt lúa mì
割肉
cắt thịt
2. chia cắt; tách rời。分割;舍弃。
割地
cắt đất; cắt nhường lãnh thổ.
割爱
bỏ những thứ yêu thích.
Từ ghép:
割爱 ; 割除 ; 割地 ; 割断 ; 割鸡焉用牛刀 ; 割胶 ; 割据 ; 割礼 ; 割裂 ; 割蜜 ; 割漆 ; 割弃 ; 割枪 ; 割让 ; 割舍 ; 割席 ; 割线

Chữ gần giống với 割:

, , , , , , , , , 𠞛, 𠞟, 𠞠, 𠞡, 𠞢,

Chữ gần giống 割

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 割 Tự hình chữ 割 Tự hình chữ 割 Tự hình chữ 割

cát [cát]

U+845B, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge2, ge3;
Việt bính: got3
1. [糾葛] củ cát 2. [葛藤] cát đằng 3. [葛布] cát bố 4. [葛藟] cát lũy;

cát

Nghĩa Trung Việt của từ 葛

(Danh) Dây sắn (Pueraria lobata).
§ Rễ dây sắn dùng làm thuốc gọi là cát căn
, vỏ dùng dệt vải gọi là cát bố .
§ Dây sắn mọc quấn quýt nhau, nên sự gì bối rối khó gỡ gọi là củ cát hay giao cát .

(Danh)
Ngày xưa mùa hè hay mặc áo vải sắn, nên áo mặc mùa hè thường gọi là cát.

(Danh)
Tên nước thời xưa, nay ở vào tỉnh Hà Nam.

(Danh)
Họ Cát.
cát, như "cát đằng, cát luỹ (cây sắn)" (vhn)

Nghĩa của 葛 trong tiếng Trung hiện đại:

[gé]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: CÁT
1. sắn dây。多年生草本植物,茎蔓生,上有黄色细毛,叶子大,分成三片,花紫红色。根肥大,叫葛根,可制淀粉,也供药用。茎皮可制葛布。通称葛麻。
2. đay; đồ dệt bằng tơ và gai。表面有花纹的纺织品,用丝做经,棉线或麻线等做纬。
Ghi chú: 另见gě
Từ ghép:
葛布 ; 葛藤
[gě]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: CÁT
họ Cát。姓。
Ghi chú: 另见gé

Chữ gần giống với 葛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Chữ gần giống 葛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 葛 Tự hình chữ 葛 Tự hình chữ 葛 Tự hình chữ 葛

hạt, cát [hạt, cát]

U+8910, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, he4;
Việt bính: hot3
1. [被褐懷玉] bị hạt hoài ngọc;

hạt, cát

Nghĩa Trung Việt của từ 褐

(Danh) Áo vải thô.
◎Như: đoản hạt
quần áo ngắn vải thô.

(Danh)
Chỉ người nghèo hèn.
◎Như: hạt phu kẻ nghèo hèn.

(Danh)
Sắc vàng sẫm không có màu mỡ.
◎Như: trà hạt sắc trà vàng đen.

(Danh)
Họ Hạt.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là cát.
hạt, như "hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu)" (gdhn)

Nghĩa của 褐 trong tiếng Trung hiện đại:

[hè]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: HẠT
1. vải thô; quần áo vải thô。粗布或粗布衣服。
短褐
quần áo ngắn và thô
2. màu nâu; màu be; nâu; màu nâu xám。像栗子皮那样的颜色。
褐铁矿
quặng thiếc nâu
Từ ghép:
褐马鸡 ; 褐煤

Chữ gần giống với 褐:

, , , , , , , , , , , , , , 𧛞, 𧛶, 𧛷,

Chữ gần giống 褐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褐 Tự hình chữ 褐 Tự hình chữ 褐 Tự hình chữ 褐

cát [cát]

U+5676, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge2, ga2;
Việt bính: gaa1;

cát

Nghĩa Trung Việt của từ 噶

(Danh) Dùng để dịch âm tiếng Tạng.
◎Như: cát bố luân
quan viên hành chánh chính phủ Tây Tạng (cựu thời).
gắt, như "gắt gỏng; gắt gao; gay gắt" (vhn)

Nghĩa của 噶 trong tiếng Trung hiện đại:

[gá]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: CÁT
ca-luân (quan chức chủ yếu của chính phủ Tây Tạng thời xưa ở Trung Quốc)。噶伦。
Từ ghép:
噶伦 ; 噶厦

Chữ gần giống với 噶:

, , ,

Chữ gần giống 噶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噶 Tự hình chữ 噶 Tự hình chữ 噶 Tự hình chữ 噶

cát, liệp, hát [cát, liệp, hát]

U+7366, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge2;
Việt bính: ;

cát, liệp, hát

Nghĩa Trung Việt của từ 獦

(Danh) Cát đán tên một loại dã thú theo truyền thuyết, giống chó sói, đầu đỏ mắt chuột, tiếng kêu như heo.Một âm là liệp.

(Động)
Săn, bắt chim muông.
§ Cũng như liệp .Một âm là hát.

(Danh)
Chó mõm ngắn.

Chữ gần giống với 獦:

,

Chữ gần giống 獦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獦 Tự hình chữ 獦 Tự hình chữ 獦 Tự hình chữ 獦

kế, kết, cát [kế, kết, cát]

U+9AFB, tổng 16 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4, jie2;
Việt bính: gai3
1. [螺髻] loa kế;

kế, kết, cát

Nghĩa Trung Việt của từ 髻

(Danh) Búi tóc.
◇Nguyễn Du
: Vân kế nga nga ủng thúy kiều (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Búi tóc mây cao, cài trâm thúy.
§ Cũng đọc là kết.Một âm là cát.

(Danh)
Thần bếp, thần táo.
kế, như "kế (búi tóc củ hành)" (gdhn)

Nghĩa của 髻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 16
Hán Việt: KẾ
búi tóc。在头顶或脑后盘成各种形状的头发。
抓髻。
búi tóc.
蝴蝶儿髻。
búi tóc hình cánh bướm.

Chữ gần giống với 髻:

, , , , , , , , 𩭆,

Dị thể chữ 髻

,

Chữ gần giống 髻

, , 髿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髻 Tự hình chữ 髻 Tự hình chữ 髻 Tự hình chữ 髻

cát [cát]

U+8F55, tổng 19 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge2;
Việt bính: got3;

cát

Nghĩa Trung Việt của từ 轕



(Tính)
Giao cát
: xem giao .

Nghĩa của 轕 trong tiếng Trung hiện đại:

[gé]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 20
Hán Việt: CÁT
rối rắm。(轇轕)。

Chữ gần giống với 轕:

,

Dị thể chữ 轕

, 𮝺,

Chữ gần giống 轕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轕 Tự hình chữ 轕 Tự hình chữ 轕 Tự hình chữ 轕

Dịch cát sang tiếng Trung hiện đại:

《食物中杂有沙子。》
沙; 砂 《细小的石粒。》
市合 《市制容量单位, 一市合等于一市升的十分之一。》
砂状物。
吉利 《吉祥顺利。》
《姓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cát

cát:cát khuất ngao nha (đọc lên mà trẹo hàm)
cát:cát cứ; cát tuyến
cát:cát hung, cát tường
cát𡋥:bãi cát; hạt cát
cát𡑪:đất cát
cát:cây cát cánh
cát:cát cánh
cát:bãi cát, hạt cát
cát𣻅:bãi cát; hạt cát
cát𪶼:bãi cát, hạt cát
cát:cát đằng, cát luỹ (cây sắn)

Gới ý 15 câu đối có chữ cát:

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

cát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cát Tìm thêm nội dung cho: cát